Từ: trành, đinh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ trành, đinh:

盯 trành, đinh

Đây là các chữ cấu thành từ này: trành,đinh

trành, đinh [trành, đinh]

U+76EF, tổng 7 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ding1, cheng2;
Việt bính: ding1;

trành, đinh

Nghĩa Trung Việt của từ 盯

(Động) Nhìn chăm chú.
§ Thông đinh
.
đinh, như "đinh sao (theo rình)" (gdhn)

Nghĩa của 盯 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīng]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 7
Hán Việt: ĐINH
nhìn chăm chú; nhìn chòng chọc; nhìn chằm chằm; dán mắt。把视线集中在一点上;注视。
轮到她射击,大家的眼睛都盯住了靶心。
đến lượt cô ấy bắn, mọi người đều nhìn chằm chằm vào tấm bia.
Từ ghép:
盯梢 ; 盯视 ; 盯住

Chữ gần giống với 盯:

, , , 𥃨, 𥃱,

Chữ gần giống 盯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 盯 Tự hình chữ 盯 Tự hình chữ 盯 Tự hình chữ 盯

Nghĩa chữ nôm của chữ: đinh

đinh:cùng đinh; đinh khẩu
đinh:linh đinh (cô đơn không ai săn sóc)
đinh:đinh ninh (cứ tin rằng)
đinh: 
đinh:đinh đang (leng keng)
đinh:đinh râu, mụn đinh
đinh:đinh sao (theo rình)
đinh:đinh ninh (ráy rai)
đinh: 
đinh:đinh ba, đầu đinh, đóng đinh
đinh:đinh ba, đầu đinh, đóng đinh
đinh:đinh (vá sửa đế giày)
trành, đinh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trành, đinh Tìm thêm nội dung cho: trành, đinh