Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: ding1, cheng2;
Việt bính: ding1;
盯 trành, đinh
Nghĩa Trung Việt của từ 盯
(Động) Nhìn chăm chú.§ Thông đinh 釘.
đinh, như "đinh sao (theo rình)" (gdhn)
Nghĩa của 盯 trong tiếng Trung hiện đại:
[dīng]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 7
Hán Việt: ĐINH
nhìn chăm chú; nhìn chòng chọc; nhìn chằm chằm; dán mắt。把视线集中在一点上;注视。
轮到她射击,大家的眼睛都盯住了靶心。
đến lượt cô ấy bắn, mọi người đều nhìn chằm chằm vào tấm bia.
Từ ghép:
盯梢 ; 盯视 ; 盯住
Số nét: 7
Hán Việt: ĐINH
nhìn chăm chú; nhìn chòng chọc; nhìn chằm chằm; dán mắt。把视线集中在一点上;注视。
轮到她射击,大家的眼睛都盯住了靶心。
đến lượt cô ấy bắn, mọi người đều nhìn chằm chằm vào tấm bia.
Từ ghép:
盯梢 ; 盯视 ; 盯住
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: đinh
| đinh | 丁: | cùng đinh; đinh khẩu |
| đinh | 仃: | linh đinh (cô đơn không ai săn sóc) |
| đinh | 叮: | đinh ninh (cứ tin rằng) |
| đinh | 汀: | |
| đinh | 玎: | đinh đang (leng keng) |
| đinh | 疔: | đinh râu, mụn đinh |
| đinh | 盯: | đinh sao (theo rình) |
| đinh | 耵: | đinh ninh (ráy rai) |
| đinh | 艼: | |
| đinh | 釘: | đinh ba, đầu đinh, đóng đinh |
| đinh | 钉: | đinh ba, đầu đinh, đóng đinh |
| đinh | 靪: | đinh (vá sửa đế giày) |

Tìm hình ảnh cho: trành, đinh Tìm thêm nội dung cho: trành, đinh
